| ĐỊNH NGHĨA | TRẠNG THÁI | THAO TÁC |
|---|---|---|
|
Nêu khái niệm oxide.
KHTN 8 (Hóa học) -
OXIDE
|
Hoạt Động | Kiểm Tra Bài |
|
Hãy phân loại oxide.
KHTN 8 (Hóa học) -
OXIDE
|
Hoạt Động | Kiểm Tra Bài |
| Hoạt Động | Kiểm Tra Bài | |
| Hoạt Động | Kiểm Tra Bài | |
|
Nêu đặc điểm chung của oxide lưỡng tính.
KHTN 8 (Hóa học) -
OXIDE
|
Hoạt Động | Kiểm Tra Bài |
|
Nêu đặc điểm chung của oxide trung tính.
KHTN 8 (Hóa học) -
OXIDE
|
Hoạt Động | Kiểm Tra Bài |
|
Sản phẩm khi cho oxide base phản ứng với dung dịch acid là gì?
KHTN 8 (Hóa học) -
OXIDE
|
Hoạt Động | Kiểm Tra Bài |
| Hoạt Động | Kiểm Tra Bài | |
| Hoạt Động | Kiểm Tra Bài | |
|
Cho các oxide sau P2O5, CaO, CuO, BaO, SO2, CO2. Đâu là oxide acid?
KHTN 8 (Hóa học) -
OXIDE
|
Hoạt Động | Kiểm Tra Bài |
| Hoạt Động | Kiểm Tra Bài | |
| Hoạt Động | Kiểm Tra Bài | |
|
Hòa tan 11,28 gam K2O vào nước dư, thu được dung dịch chứa m gam KOH. Tính giá trị của m.
KHTN 8 (Hóa học) -
OXIDE
|
Hoạt Động | Kiểm Tra Bài |